📊 Dashboard Quản Trị Nhân Sự — Gamee Studio
Tổng quan quy mô, cơ cấu nhân sự hiện tại, biến động nhân sự và cảnh báo vận hành
🎂 Sinh Nhật Tháng Này
--📄 Hợp Đồng Sắp Tới Hạn
--🔄 Đánh Giá Định Kỳ
--🏢 Cơ Cấu Nhân Sự Theo Phòng Ban
Biểu đồ tròn🎯 Cơ Cấu Nhân Sự Theo Vị Trí / Chức Danh
Top vị trí🚻 Cơ Cấu Nhân Sự Theo Giới Tính
Tỉ lệ Nam / Nữ📈 Biến Động Nhân Sự
Quy mô nhân sự lũy kế và tiếp nhận / thôi việc theo thời gian
👥 Cơ Cấu Nhân Sự Hiện Tại
Phân bổ quân số thực tế kết hợp bộ lọc in-memory ~70 trường dữ liệu
Quản Trị Nhân Sự & Hồ Sơ Đầu Vào
Quản lý vòng đời nhân sự, theo dõi checklist 8 loại hồ sơ pháp lý & phân luồng tiếp nhận
| STT | Họ và tên ↕ | Mã NV (ID) ↕ | Số điện thoại ↕ | Giới tính ↕ | Vị trí ↕ | Phòng ban ↕ | Email công việc ↕ | Hình thức làm việc ↕ | Trạng thái làm việc ↕ | Giai đoạn làm việc ↕ | Ngày onboard ↕ | Ngày offboard ↕ | Thâm niên ↕ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách nhân sự... | |||||||||||||
| Số Hợp Đồng | Nhân Viên | Phòng Ban | Loại Hợp Đồng | Ngày Ký | Thời Hạn (Từ → Đến) | Còn Lại | Mức Lương / Trợ Cấp | Cảnh Báo Vận Hành |
|---|
| Mã NV | Họ và Tên Nhân Sự | Phòng Ban / Vị Trí | Chi Nhánh | Hết Hạn Thử Việc | Tiêu Chí Đánh Giá | Điểm TB | Đề Xuất | Trạng Thái | Chi Tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách đánh giá thử việc... | |||||||||
| Mã NV | Họ và Tên Nhân Sự | Phòng Ban | Chi Nhánh | Ngày Nộp Đơn | Ngày Làm Cuối | Người Nhận Bàn Giao | Tài Sản Thu Hồi | Sổ BHXH | Trạng Thái | Chi Tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách thôi việc... | ||||||||||
Cơ Cấu Tổ Chức & Cây Phòng Ban
Ban Giám Đốc → Khối → Team sản phẩm / Bộ phận. Quân số tính theo nhân sự đang làm việc.
| Mã | Tên phòng ban | Cấp trên | Trưởng bộ phận | Phó bộ phận | Quân số | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải... | |||||||
Quản Lý Tài Khoản Nhân Viên
Cấp phát tài khoản đăng nhập, đặt lại mật khẩu và kiểm soát trạng thái hoạt động của nhân viên GAMEE STUDIO
| STT | Nhân Viên | Số Điện Thoại | Phòng Ban | Vai Trò | Trạng Thái | Ngày Cấp | Thao Tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách tài khoản... | |||||||
Chấm Công & Nghỉ Phép
Bảng theo dõi chấm công máy vân tay ngày 1-31, đối soát ngày công, phê duyệt nghỉ phép & xuất dữ liệu tính lương
| Mã Đơn | Nhân Viên | Phòng Ban | Loại Nghỉ | Thời Gian Nghỉ | Số Ngày | Người Bàn Giao | Phép Còn | Trạng Thái | Thao Tác |
|---|
⏰ Quản Lý Ca Làm Việc & Đồng Bộ Chấm Công
Cấu hình khung giờ vào/ra, nghỉ trưa và số giờ công chuẩn; đồng bộ trực tiếp với máy chấm công ZKTeco MB40-VL
| Tên ca làm việc | Giờ bắt đầu | Giờ kết thúc | Nghỉ trưa | Giờ chuẩn (công 1.0) | Ngày làm việc | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách ca làm việc... | |||||||
📑 Quản Trị Đơn Từ & Nghỉ Phép Doanh Nghiệp
Hệ sinh thái đơn từ không giới hạn: Biểu mẫu động, Luồng duyệt đa cấp phân nhánh & Sổ quỹ phép thời gian thực
Phân Bổ Theo Loại Đơn
Đơn Cần Phê Duyệt Gấp
| Mã đơn | Nhân viên | Loại đơn | Thời gian / Chi tiết biểu mẫu | Lý do | Mức ưu tiên | Tiến trình duyệt các cấp | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách đơn từ... | ||||||||
🛡️ Thiết Lập Ủy Quyền Phê Duyệt Đơn Từ
| Người ủy quyền (Gốc) | Người được ủy quyền (Duyệt thay) | Từ ngày | Đến ngày | Phạm vi áp dụng | Lý do | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách ủy quyền... | |||||||
Tạo Đơn Hộ Nhân Viên (HR/HOD Proxy)
Báo Cáo Tổng Hợp Đơn Từ & SLA Xử Lý
Báo Cáo Làm Thêm Giờ (OT 1.0x Ground Truth)
| Mã NV | Họ và Tên | Phòng Ban | Số giờ OT (h) | Hệ số lương OT | Giờ quy đổi | Trạng thái duyệt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tổng hợp dữ liệu làm thêm giờ... | ||||||
⚠️ Báo Cáo Đối Soát Ngưỡng Làm Thêm Giờ (Compliance Monitor)
| Mã NV | Họ và Tên | Phòng Ban | Giờ OT Tháng Này | Giờ OT Lũy Kế Năm | Mức độ rủi ro | Khuyến nghị HR |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang quét dữ liệu ngưỡng OT... | ||||||
Sổ Quỹ Phép Năm & Quy Đổi Tiền Mặt (Leave Ledger)
| Mã NV | Họ và Tên | Phép năm | Đã tích lũy | Thâm niên | Tồn cũ | Được thêm | Dùng theo đơn | Dùng không theo đơn | Còn lại | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tổng hợp sổ quỹ phép... | ||||||||||||||||||||||
🛡️ Chính Sách Nghỉ Phép
1. Phép năm & công thức tích lũy
2. Nhân sự thử việc / thực tập
3. Phép thâm niên
| Từ (năm) | Đến (năm) | Số phép |
|---|
4. Phép dư cuối năm
5. Cộng phép tự động
6. Lý do & lịch sử thay đổi
7. Đối tượng áp dụng Phép năm
Xem trước tác động (chưa ghi dữ liệu)
| Mã NV | Họ và Tên | Giai đoạn | Tích lũy | Thâm niên | Chênh lệch | Kết quả |
|---|
Thêm loại phép
Thông tin & quỹ phép
Đối tượng áp dụng
Quỹ của nhân sự thuộc đối tượng
| Mã NV | Họ và Tên | Phòng ban | Quỹ năm | Đã dùng | Còn lại |
|---|
Quản Lý Loại Đơn
| Icon | Tên loại đơn | Nhóm | Biểu mẫu động | Luồng phê duyệt | Kích hoạt | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách loại đơn... | ||||||
Quản Lý Luồng Phê Duyệt & Biểu Mẫu Áp Dụng
| Mã & Tên luồng duyệt | Các bước duyệt & SLA | Theo dõi (CC) | Loại đơn áp dụng | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách luồng duyệt... | |||||
⚙️ Thêm Luồng Phê Duyệt Mới
⏰ Chính Sách Làm Thêm Giờ (OT Policy)
🎛️ Cấu Hình Ngưỡng Giờ Làm Thêm (OT Thresholds)
📄 Danh Mục Lý Do Tạo Đơn Chuẩn Hóa
| Loại đơn | Lý do chuẩn hóa | Thứ tự | Kích hoạt | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh mục lý do... | ||||
Thiết Lập Ủy Quyền Duyệt
Thêm Loại Đơn
Thêm Lý Do Chuẩn Hóa
Thêm / trừ phép
Phép đã dùng theo tháng
| Tháng | Theo đơn | Không theo đơn | Tổng | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| Đang tải... | ||||
Luồng phê duyệt
Loại đơn áp dụng
Lịch sử phép
| Thời gian | Loại | Thay đổi | Số dư sau | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Đang tải... | ||||
Chốt phép cuối năm
| Mã NV | Họ và Tên | Giai đoạn | Phép dư | Quy đổi tiền | Chuyển tồn | Không được hưởng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chọn năm rồi bấm "Xem trước". | ||||||
Sổ Quyết Định Nhân Sự
Quản lý, ban hành và lưu trữ văn bản điều hành nhân sự: tiếp nhận, bổ nhiệm, điều chuyển và thôi việc.
| Số Quyết Định | Loại Quyết Định | Nhân Sự Liên Quan | Trích Yếu Văn Bản | Ngày Ký | Ngày Hiệu Lực | Người Ký | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải sổ quyết định nhân sự... | |||||||
| Mã Tài Sản | Tên Thiết Bị / Tài Sản | Chủng Loại | Hãng | Người Sử Dụng | Vị Trí Lưu Trữ | Phòng Ban | Đơn Giá (VNĐ) | Nhà Cung Cấp | Hạn Bảo Hành | Bảo Dưỡng Kế Tiếp | Trạng Thái | Tác Vụ |
|---|
| Mã Vật Tư | Tên Mặt Hàng | Loại / Hãng | Đơn Vị | Số Lượng Tồn | Đang Cấp | Tình Trạng Kho | Nhà Cung Cấp | Hạn Bảo Hành | Bảo Dưỡng Kế Tiếp | Thao Tác |
|---|
| STT | Mã Phiếu | Người Nhận / Chịu Trách Nhiệm | Đơn Vị / Vị Trí Sử Dụng | Ngày Cấp Phát | Tên Phiếu Cấp Phát | Lý Do Cấp Phát | Checklist Bộ | Ký Nhận | Tình Trạng | Tác Vụ |
|---|
| STT | Mã Phiếu | Tên Tài Sản / Vật Tư | Loại | Ngày Thu Hồi | Thu Hồi Từ | Mã Cấp Phát | Tên Phiếu Thu Hồi | Lý Do Thu Hồi | Giá Trị Thu Hồi (VNĐ) |
|---|
Quản Lý Đề Xuất Mua Sắm & Chi Phí
Kiểm soát quy trình duyệt chi, nghiệm thu mua hàng & tự động hóa nhập kho tài sản / kho VPP
| Mã Đề Xuất | Nội Dung / Tiêu Đề | Phân Loại | Người Lập / Bộ Phận | Dự Toán | Thực Tế | Ưu Tiên | Trạng Thái | Đồng Bộ Kho | Thao Tác |
|---|
| Số Hiệu Văn Bản | Loại Thể Thức | Trích Yếu Nội Dung | Người Ký | Ngày Ban Hành |
|---|
| Mã Khoản Chi | Hạng Mục | Tiêu Đề / Nội Dung | Nhà Cung Cấp | Hóa Đơn VAT | Tiền Thực Tế | Định Mức | % Tiến Độ | Trạng Thái | Thao Tác |
|---|
Hợp Đồng Đối Tác
Theo dõi hợp đồng với nhà cung cấp, đối tác chiến lược và cảnh báo hạn pháp lý.
| Số Hợp Đồng | Tên Đối Tác | Loại Hợp Đồng | Ngày Ký | Ngày Hết Hạn | Thời Gian Còn Lại | Tình Trạng Pháp Lý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách hợp đồng đối tác... | ||||||
Danh Mục & Cấu Hình
Quản lý các giá trị trong ô chọn (dropdown) toàn hệ thống: chi nhánh, loại tài sản, loại văn bản, hạng mục chi phí... Thay đổi áp dụng ngay cho mọi màn hình.
Chọn một danh mục ở cột bên trái
| Thứ tự | Nhãn hiển thị | Mã | Đang dùng | Trạng thái | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
| Chưa chọn danh mục | |||||